Tìm Hiểu Về Base Trong Tiếng Anh
Blog

Tìm Hiểu Về Base Trong Tiếng Anh

Trong bài trước, chúng ta đã có cơ hội tìm hiểu về phrasal verb và cách chúng có thể được hiểu và sử dụng theo nhiều ngữ cảnh khác nhau. Tuy nhiên, hôm nay chúng ta sẽ cùng khám phá một danh từ có vẻ đơn giản nhưng lại có nhiều nghĩa khác nhau trong từng tình huống khác nhau. Từ này chắc hẳn bạn đã nghe qua ít nhất một lần hoặc nhiều lần dưới nhiều hình thức khác nhau, đó là từ “BASE”. Hãy tiếp tục theo dõi để xem từ này có những điều thú vị gì và hiểu rõ từng nghĩa của nó qua ví dụ!

Base Trong Tiếng Anh Là Gì?

Cách phát âm: /beɪs/

Định nghĩa:
Từ “base” thường được hiểu đơn giản như căn cứ hoặc cơ sở để thực hiện một hành động hoặc lập luận.

Loại từ: danh từ

Các Nghĩa Của Từ Base:

Tìm Hiểu Về Base Trong Tiếng Anh

Base: Căn cứ

  • Chúng tôi đã luyện tập chăm chỉ và có căn cứ ở địa hình rất thuận lợi cho nên chúng tôi đã đánh bại được giặc ngoại xâm.
  • Tôi căn cứ vào bài học để giải quyết những câu hỏi của các nhóm khác.

Base: Nền, nền tảng, nền móng

  • Để có một lớp nền mịn và không làm khô da trước đó, bạn cần chăm sóc da cẩn thận.
  • Một ngôi nhà an toàn là một ngôi nhà có một nền móng vững chắc.

Động từ Ghép Với Từ Base:

base trong tiếng Anh

Base currency: Tiền tệ cơ bản

  • Tỷ giá hối đoái CAD / USD, đô la Canada sẽ là một loại tiền tệ cơ sở hoặc giá đồng niêm yết và đô la Mỹ sẽ là một loại tiền báo giá.

Base metals: Kim loại thường

  • Các đồng tiền từ xưa đến nay được làm từ kim loại thường.
  • Hầu hết các sản phẩm rẻ đều được làm từ kim loại thường.

Base Jumping: Nhảy cơ bản

  • Chúng ta cần tập nhảy cơ bản trước khi nhảy những bài nâng cao.
  • Tôi muốn học nhảy xa vì vậy tôi đã tập nhảy cơ bản trước để quen dần.

Base course: Sự chuẩn bị

  • Để hoàn thành thật tốt bài kiểm tra cuối kỳ sắp tới, tôi phải có sự chuẩn bị tốt về tinh thần và luyện tập.
  • Sự chuẩn bị kỹ lưỡng sẽ giúp chúng tôi tiết kiệm thời gian hơn.

Knowledge base: Nền tảng kiến thức

  • Tôi thường củng cố kiến thức cơ bản thông qua học trực tuyến.
  • Để có nền tảng kiến thức cơ bản, bạn nên thực hành tại nhà nhiều hơn.

Base station: Trạm cơ sở

  • Ở địa phương chúng tôi có trạm cơ sở, trong đó họ điều hành mọi thứ đều được bí mật.
  • Chúng tôi đã đề xuất lên phường vì mong muốn sẽ được xây dựng một trạm cơ sở y tế để chúng tôi thuận tiện đi lại khám bệnh hơn.

Base of cone: Đáy của hình nón

  • Trong giờ toán, các giáo viên của chúng tôi đã dạy bài học hình không gian và chúng tôi phải tìm đáy của hình nón.
  • Ngày hôm qua, tôi được giao bài tập về nhà trong đó tôi đã rất khó khăn để tìm ra đáy của hình nón là bao nhiêu vì nó rất khó.

Các Từ Khác Liên Quan Đến Base:

Từ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Bottom Đáy
Station Trạm, Địa vị
Settle Giải quyết, Điều dần, Trầm tỉnh
Mean Khoảng, Khả năng, Khoảng giữa
Low Thấp, Thấp bé
Inferior Thấp kém
Headquarters Chỉ huy
Groundwork Nền, Chất nền
Foundation Nền móng, Nền tảng
Cowardly Nhát gan, Nhút nhát
Establish Đặt, Thành lập, Đưa vào

Từ Đồng Nghĩa Với Base:

Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Bottom Đáy
Station Trạm, Địa vị
Settle Giải quyết, Diệu dần, Trầm tỉnh
Mean Khoảng, Khả năng, Khoảng giữa
Low Thấp, Thấp bé
Inferior Thấp kém
Headquarters Chỉ huy
Groundwork Nền, Chất nền
Foundation Nền móng, Nền tảng
Cowardly Nhát gan, Nhút nhát
Establish Đặt, Thành lập, Đưa vào
Found Căn cứ vào, Dựa trên, Đặt nền móng

Hy vọng với bài viết này, bạn đã hiểu rõ hơn về các từ liên quan đến base trong tiếng Anh!

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *