Blog

Sold Out là gì và cấu trúc của Sold Out trong câu tiếng Anh

hktc.info xin giới thiệu bài viết

  • Rất tiếc, chúng tôi không thể nhận một số ví Hermès vì chúng hiện đã được bán hết

  • Xin lỗi, chúng tôi không thể mua một số ví Hermès vì chúng hiện đã được bán hết

  • Quá trình sản xuất mất 400 ngày quay phim và một kịch bản dài gần 2.000 trang, nhưng nó đã được đền đáp khi tất cả các quảng cáo đều bán hết veo với giá 500.000 đô la một phút.

  • Quá trình sản xuất mất 400 ngày và kịch bản dài gần 2.000 trang, nhưng nó đã được đền đáp khi tất cả quảng cáo được bán hết với giá 500.000 đô la một phút.

  • Cô ấy đi mua bánh mì, nhưng cửa hàng đã bán hết.

  • Cô ấy đi mua bánh mì, nhưng cửa hàng đã bán hết.

  • Một số người hâm mộ coi anh là kẻ phản bội nền âm nhạc đồng quê chính thống.

  • Một số người hâm mộ nghĩ rằng anh ấy đã bán hết nhạc đồng quê chính thống.

  • xin lỗi chúng tôi hết sữa

  • xin lỗi chúng tôi hết sữa

  • những gì tôi muốn đã được bán hết

  • Cửa hàng này đã bán hết mọi thứ tôi muốn

  • Khóa học đã được bán hết ngay từ đầu,” anh nói. Ông cho biết khóa học đã bán hết ngay khi nó bắt đầu.

  • Ngày đầu tiên của sự kiện đã được bán hết vào thứ bảy.

  • Ngày đầu tiên của sự kiện đã được bán hết vào thứ bảy.

  • Tôi gọi thêm cà phê nhưng đã hết

  • Tôi đã gọi thêm cà phê nhưng họ đã bán hết

  • Tất cả 14 buổi biểu diễn đã được bán hết trước khi giải đấu golf bắt đầu.

  • Tất cả 14 chỗ ngồi đã được bán hết trước khi trận đấu bắt đầu.

  • Trong đợt sale thanh lý, size nhỏ luôn cháy hàng nhanh chóng.

  • Kích thước nhỏ hơn được bán hết nhanh chóng trong dropshipping

  • Vé mua trước $15/người, $40/cặp, hết tháng 1

  • Vé đặt trước $15/người, $40/cặp, bán hết hàng năm

  • Vietnam Airlines cháy vé từ sáng sớm

  • Vietnam Airlines cháy vé sáng nay

  • Elizabeth Elliot đã rao bán trái tim của mình cho Chúa một cách to và rõ ràng.

  • Elizabeth Eliot biết rất rõ tâm trí của Chúa.

  • Tôi tình cờ tìm thấy một loại dầu gội luôn hết hàng ở nơi khác.

  • Tôi tình cờ tìm thấy một loại dầu gội luôn hết hàng ở nơi khác.

    Bài viết trên đã cho chúng ta biết định nghĩa và đặc điểm của “sold out”, “sold out” là tên tiếng Anh của “sold out”, các ví dụ trong bài viết có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về “sold out”. Hy vọng mang đến thông tin hữu ích cho bạn đọc. Chúc may mắn trên hành trình học tiếng Anh của bạn!

  • Cảm ơn bạn đã xem qua bài viết của hktc.info

    Rate this post

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *