Take Care là gì và cấu trúc của Take Care trong câu tiếng Anh
Blog

Take Care là gì và cấu trúc của Take Care trong câu tiếng Anh

hktc.info xin giới thiệu bài viết

Chăm sóc bản thân có nghĩa là gì?

Học tiếng Anh không khó nhưng chúng ta cần có phương pháp học đúng đắn. Nhiều bạn bị ám ảnh về từ vựng vì có quá nhiều từ phải học và khi học xong lại không biết áp dụng vào thực tế như thế nào. Thấu hiểu được khó khăn này của các bạn học sinh, website studytienganh đã cho ra mắt tài liệu đọc từ vựng, hi vọng sẽ hữu ích với mọi người. Các bài viết này giải thích ý nghĩa, cách sử dụng và đưa ra một số ví dụ cụ thể một cách chi tiết. Trong bài học ngày hôm nay, hãy cùng Studytienganh tìm hiểu nghĩa, cách sử dụng và các từ vựng liên quan của “take care” nhé!

1. “Chăm sóc” nghĩa là gì?

Chăm sóc là gì?

Hình ảnh này minh họa ý nghĩa của cụm từ “quan tâm”

“Take care” là cụm từ dùng khi chào tạm biệt ai đó, có nghĩa là “hãy chăm sóc”. Cách dùng này được dùng trong ngữ cảnh thoải mái khi nói chuyện với bạn bè, người quen.

Ví dụ:

  • “Tạm biệt, Jack.” “Tạm biệt Jade, bảo trọng nhé.”

  • “Tạm biệt, Jack.” “Tạm biệt Jade, bảo trọng nhé.”

  • Tạm biệt mèo, bảo trọng. Tôi hy vọng sớm được gặp bạn.

  • Tạm biệt mèo, bảo trọng. Tôi hy vọng sớm được gặp bạn.

  • Nếu “care” và “of” cũng có nghĩa là chăm sóc ai đó, chịu trách nhiệm cho ai đó hoặc cái gì đó.

    Ví dụ:

    • Vì bố mẹ tôi rất bận nên chiều nay tôi phải chăm sóc em trai tôi. Bạn biết tôi ghét anh trai tôi.

    • Vì bố mẹ tôi rất bận nên chiều nay tôi phải chăm sóc em trai tôi. Bạn biết đấy, tôi mệt mỏi với anh trai của tôi.

    • Khi con ốm, bố mẹ là người chăm sóc con. Họ thực sự tốt bụng và muốn điều tốt nhất cho tôi.

    • Khi tôi ốm, bố mẹ tôi luôn chăm sóc tôi, họ rất tốt bụng và muốn điều tốt nhất cho tôi.

    • Đừng lo, tôi có thể tự lo cho mình. Tôi có thể nấu ăn, rửa bát và dọn dẹp nhà cửa khi tôi 5 tuổi.

    • Hãy chắc chắn rằng bạn tôn trọng và quan tâm đến cô ấy. Cô ấy yêu anh nhiều lắm anh biết không?

    • Hãy chắc chắn rằng bạn tôn trọng và quan tâm đến cô ấy. Cô ấy yêu anh nhiều lắm anh biết không?

    • Tôi trả cho bạn rất nhiều tiền để chăm sóc ngôi nhà trong khi tôi không đi làm, nhưng bạn không làm gì cả. Vì vậy, tôi có quyền yêu cầu bạn hoàn trả lại số tiền nói trên.

    • Anh sẽ lo cho em, Emerald. Anh rất muốn chăm sóc em, em có thể cho anh một cơ hội được không?

    • Anh sẽ chăm sóc em, Yu, anh rất muốn chăm sóc em, em có thể cho anh một cơ hội được không?

    • – Quá khứ phân từ của “care of” là “care” và quá khứ phân từ là “care of”.

      Ví dụ:

      • Mẹ tôi nói tôi sẽ chăm sóc Tommy còn mẹ sẽ làm việc nhà và tưới cây.

      • Mẹ tôi nói tôi chăm sóc Tommy còn mẹ sẽ làm việc nhà và tưới cây.

      • Tôi đã trông em trai của tôi đêm qua và tôi không nghĩ rằng tôi thích hợp để chơi với trẻ em. Họ rất ồn ào và điên cuồng.

      • Tối hôm qua tôi đang chăm sóc em trai nhỏ của mình và cảm thấy không thích hợp để đưa đứa trẻ ra ngoài. Họ ồn ào và điên cuồng.

      • 2. Các từ liên quan đến “care”

        Chăm sóc là gì?

        Minh họa từ vựng liên quan đến “care”

        từ vựng

        tầm quan trọng

        Ví dụ

        tôi sắp cất cánh

        tôi phải đi

        • Jed, tôi phải đi đây. gặp bạn tối nay.

        • Yu, tôi phải đi rồi. gặp bạn tối nay.

        • nói chuyện sau

          nói chuyện sau

          • Mẹ tôi vừa gọi tôi về nhà. Tôi không biết chuyện gì đã xảy ra. Tôi phải đi bây giờ. Thêm về điều đó sau.

          • Mẹ tôi vừa gọi tôi về nhà. Tôi không biết chuyện gì đã xảy ra. Tôi phải đi bây giờ. Thêm về điều đó sau.

          • hẹn gặp lại

            tạm biệt

            • Hẹn gặp lại lần sau, mèo. Tôi thực sự hạnh phúc ngày hôm nay.

            • Hẹn gặp lại lần sau, mèo. Thực sự hạnh phúc ngày hôm nay.

            • Thư giãn

              Thư giãn

              • Tạm biệt, Jack. hãy thư giãn đi.

              • Tạm biệt Jack, bình tĩnh lại.

              • giữ liên lạc

                nhớ giữ liên lạc

                • Chà, đã quá muộn. Tôi phải đi bây giờ. Tạm biệt Jed, giữ liên lạc.

                • Chà, đã quá muộn. Tôi phải đi bây giờ. Tạm biệt Jed, giữ liên lạc.

                  Bao lâu?

                  tạm biệt

Cảm ơn bạn đã xem qua bài viết của hktc.info

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *