Blog

Tổng Hợp 10 Cụm Động Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh Put

hktc.info xin giới thiệu bài viết

Ví dụ: Sếp của anh ấy đã sa thải anh ấy vì không hoàn thành một hợp đồng quan trọng. (Các ông chủ chỉ trích anh ấy vì đã không ký những hợp đồng quan trọng.)

  • ý nghĩa 3: giết (động vật già, bệnh, nguy hiểm)
  • Ví dụ: Con chó của tôi bị ốm nặng đã lâu. Vì vậy, tôi không muốn làm tổn thương cô ấy nữa, nên tôi quyết định để cô ấy ra đi. (Con chó con của tôi bị ốm đã lâu và tôi không muốn nó phải chịu đựng thêm nữa nên tôi quyết định giúp nó chết.)

    2. Trì hoãn các cụm động từ

    Trì hoãn có nghĩa là trì hoãn và rút lui.

    kết cấu: trì hoãn làm gì

    Ví dụ: Do trời mưa to nên trận đấu bóng đá phải hoãn lại đến ngày mai. (Vì trời mưa to nên trận bóng đá phải hoãn lại đến ngày mai.)

    3. Cụm động từ đưa vào

    Nghĩa: bắt đầu mặc hoặc sử dụng (quần áo, phụ kiện, mỹ phẩm): mặc vào

    Ví dụ: Cô ấy mặc một chiếc váy lộng lẫy đến bữa tiệc sinh nhật của cô ấy. (Cô ấy mặc một chiếc váy lộng lẫy đến bữa tiệc sinh nhật.)

    4. Cụm động từ lùi

    Ý nghĩa: trả vật về nơi xuất phát: quay về nơi ban đầu

    Ví dụ: Bạn có thể đặt lại cuốn sách này trên kệ không? (Bạn có thể giữ những cuốn sách này trên kệ không?)

    5. Cụm động từ to bring up/to bring up

    Ý nghĩa: đưa ra một ý tưởng, kế hoạch hoặc đề xuất để xem xét: đề xuất

    Ví dụ: Anh ấy đề xuất ý tưởng thay đổi cách đào tạo với Giám đốc Nhân sự. (Anh ấy đã đề xuất với giám đốc nhân sự ý tưởng thay đổi phương pháp đào tạo.)

    6. Chèn cụm động từ

    Ý nghĩa: chuyển hoặc kết nối ai đó trên điện thoại: kết nối qua điện thoại

    Ví dụ: Tôi muốn nói chuyện với Mary. Bạn có thể vượt qua cô ấy? (Tôi muốn nói chuyện với Mary, vui lòng liên hệ với tôi.)

    7. Cụm động từ đặt với

    Ý nghĩa: chịu đựng; chấp nhận một tình huống hoặc hành vi khó chịu: chịu đựng

    Ví dụ: Tôi không thể chịu đựng được sự bừa bộn của bạn cùng phòng vì phòng của tôi quá bẩn. (Tôi không thể chịu được sự bừa bộn của bạn cùng phòng nữa vì phòng của tôi đã bẩn rồi.)

    8. Cụm động từ về/xung quanh

    Ý nghĩa: Nói với nhiều người điều gì đó không đúng sự thật.bịa chuyện bịa chuyện bịa chuyện

    Ví dụ: Cô ấy không thích hàng xóm nói cô ấy có thai. (cô ấy thực sự không thích hàng xóm bịa đặt về việc cô ấy mang thai)

    9. Cụm động từ đặt sang một bên = put by

    Ý nghĩa: để dành cho mục đích nào đó, tiết kiệm (tiền bạc, thời gian)

    Ví dụ, Jane tiết kiệm một ít tiền hàng tháng cho chuyến đi đến Hy Lạp vào năm tới. (Jane tiết kiệm một số tiền mỗi tháng và dự định đến Hy Lạp vào năm tới.)

    Trên đây là tổng hợp đầy đủ nhất top 10 cụm động từ giúp bạn học tiếng Anh dễ dàng và mở rộng vốn từ vựng của mình. Hãy đón chờ những bài viết sắp tới của prep.vn về cụm động từ nhé!

    Cảm ơn bạn đã xem qua bài viết của hktc.info

    Rate this post

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *